Bạn đang tìm kiếm một dịch vụ cho thuê xe uy tín để di chuyển từ Sài Gòn đến Sóc Trăng? My Tam Travel tự hào cung cấp bảng giá thuê xe Sài Gòn đi Sóc Trăng cạnh tranh và minh bạch, cùng đa dạng các dòng xe đời mới từ 4 chỗ đến 45 chỗ, đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển của bạn. Dù là chuyến công tác, du lịch gia đình hay hành trình khám phá miền Tây sông nước, chúng tôi cam kết mang đến trải nghiệm an toàn, thoải mái và chuyên nghiệp.
Bảng giá thuê xe từ Sài Gòn đi Sóc Trăng
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các tuyến đường từ Sài Gòn đến các địa điểm nổi bật tại Sóc Trăng.
Bảng Giá 1: Xe 4 - 7 - 16 chỗ
.jpg)
Tuyến đường từ Sài Gòn |
Số Km |
4 Chỗ (VNĐ) |
7 Chỗ (VNĐ) |
16 Chỗ (VNĐ) |
Sài Gòn - TP. Sóc Trăng |
217 km |
2,200,000 |
2,400,000 |
3,000,000 |
(Khứ hồi) |
434 km |
3,200,000 |
3,400,000 |
5,000,000 |
Sài Gòn - H. Châu Thành |
205 km |
2,200,000 |
2,400,000 |
3,000,000 |
(Khứ hồi) |
410 km |
3,200,000 |
3,400,000 |
5,000,000 |
Sài Gòn - H. Kế Sách |
190 km |
2,000,000 |
2,200,000 |
2,900,000 |
(Khứ hồi) |
380 km |
3,000,000 |
3,200,000 |
4,900,000 |
Sài Gòn - H. Mỹ Tú |
225 km |
2,400,000 |
2,600,000 |
3,200,000 |
(Khứ hồi) |
450 km |
3,400,000 |
3,600,000 |
5,200,000 |
Sài Gòn - H. Long Phú |
230 km |
2,400,000 |
2,600,000 |
3,200,000 |
(Khứ hồi) |
460 km |
3,400,000 |
3,600,000 |
5,200,000 |
Sài Gòn - TX. Ngã Năm |
195 km |
2,000,000 |
2,200,000 |
2,900,000 |
(Khứ hồi) |
390 km |
3,000,000 |
3,200,000 |
4,900,000 |
Sài Gòn - H. Trần Đề |
235 km |
2,400,000 |
2,600,000 |
3,200,000 |
(Khứ hồi) |
470 km |
3,400,000 |
3,600,000 |
5,200,000 |
Sài Gòn - TX. Vĩnh Châu |
250 km |
2,600,000 |
2,800,000 |
3,500,000 |
(Khứ hồi) |
500 km |
3,600,000 |
3,800,000 |
5,500,000 |
Sài Gòn - Chùa Dơi |
220 km |
2,200,000 |
2,400,000 |
3,000,000 |
(Khứ hồi) |
440 km |
3,200,000 |
3,400,000 |
5,000,000 |
Sài Gòn - Chợ nổi Ngã Năm |
195 km |
2,000,000 |
2,200,000 |
2,900,000 |
(Khứ hồi) |
390 km |
3,000,000 |
3,200,000 |
4,900,000 |
Sài Gòn - Bãi biển Hồ Bể |
260 km |
2,600,000 |
2,800,000 |
3,500,000 |
(Khứ hồi) |
520 km |
3,600,000 |
3,800,000 |
5,500,000 |
Bảng Giá 2: Xe 29 - 35 - 45 chỗ
.jpg)
Tuyến đường từ Sài Gòn |
Số Km |
29 Chỗ (VNĐ) |
35 Chỗ (VNĐ) |
45 Chỗ (VNĐ) |
Sài Gòn - TP. Sóc Trăng |
217 km |
6,000,000 |
6,600,000 |
6,900,000 |
(Khứ hồi) |
434 km |
9,000,000 |
9,600,000 |
12,900,000 |
Sài Gòn - H. Châu Thành |
205 km |
6,000,000 |
6,600,000 |
6,900,000 |
(Khứ hồi) |
410 km |
9,000,000 |
9,600,000 |
12,900,000 |
Sài Gòn - H. Kế Sách |
190 km |
5,800,000 |
6,300,000 |
6,800,000 |
(Khứ hồi) |
380 km |
8,800,000 |
9,300,000 |
10,800,000 |
Sài Gòn - H. Mỹ Tú |
225 km |
6,300,000 |
6,900,000 |
7,500,000 |
(Khứ hồi) |
450 km |
9,300,000 |
9,900,000 |
13,500,000 |
Sài Gòn - H. Long Phú |
230 km |
6,300,000 |
6,900,000 |
7,500,000 |
(Khứ hồi) |
460 km |
9,300,000 |
9,900,000 |
13,500,000 |
Sài Gòn - TX. Ngã Năm |
195 km |
5,800,000 |
6,300,000 |
6,800,000 |
(Khứ hồi) |
390 km |
8,800,000 |
9,300,000 |
10,800,000 |
Sài Gòn - H. Trần Đề |
235 km |
6,300,000 |
6,900,000 |
7,500,000 |
(Khứ hồi) |
470 km |
9,300,000 |
9,900,000 |
13,500,000 |
Sài Gòn - TX. Vĩnh Châu |
250 km |
6,600,000 |
7,200,000 |
7,800,000 |
(Khứ hồi) |
500 km |
9,600,000 |
10,200,000 |
13,800,000 |
Sài Gòn - Chùa Dơi |
220 km |
6,000,000 |
6,600,000 |
6,900,000 |
(Khứ hồi) |
440 km |
9,000,000 |
9,600,000 |
12,900,000 |
Sài Gòn - Chợ nổi Ngã Năm |
195 km |
5,800,000 |
6,300,000 |
6,800,000 |
(Khứ hồi) |
390 km |
8,800,000 |
9,300,000 |
10,800,000 |
Sài Gòn - Bãi biển Hồ Bể |
260 km |
6,600,000 |
7,200,000 |
7,800,000 |
(Khứ hồi) |
520 km |
9,600,000 |
10,200,000 |
13,800,000 |
Bảng Giá 3: Xe Limousine 9 - 11 chỗ
.jpg)
Tuyến đường từ Sài Gòn |
Số Km |
9 Chỗ (VNĐ) |
11 Chỗ (VNĐ) |
Sài Gòn - TP. Sóc Trăng |
217 km |
4,200,000 |
5,500,000 |
(Khứ hồi) |
434 km |
7,200,000 |
7,500,000 |
Sài Gòn - H. Châu Thành |
205 km |
4,200,000 |
5,500,000 |
(Khứ hồi) |
410 km |
7,200,000 |
7,500,000 |
Sài Gòn - H. Kế Sách |
190 km |
3,900,000 |
5,200,000 |
(Khứ hồi) |
380 km |
6,900,000 |
6,500,000 |
Sài Gòn - H. Mỹ Tú |
225 km |
4,800,000 |
5,800,000 |
(Khứ hồi) |
450 km |
7,800,000 |
7,800,000 |
Sài Gòn - H. Long Phú |
230 km |
4,800,000 |
5,800,000 |
(Khứ hồi) |
460 km |
7,800,000 |
7,800,000 |
Sài Gòn - TX. Ngã Năm |
195 km |
3,900,000 |
5,200,000 |
(Khứ hồi) |
390 km |
6,900,000 |
6,500,000 |
Sài Gòn - H. Trần Đề |
235 km |
4,800,000 |
5,800,000 |
(Khứ hồi) |
470 km |
7,800,000 |
7,800,000 |
Sài Gòn - TX. Vĩnh Châu |
250 km |
5,000,000 |
6,000,000 |
(Khứ hồi) |
500 km |
8,000,000 |
8,000,000 |
Sài Gòn - Chùa Dơi |
220 km |
4,200,000 |
5,500,000 |
(Khứ hồi) |
440 km |
7,200,000 |
7,500,000 |
Sài Gòn - Chợ nổi Ngã Năm |
195 km |
3,900,000 |
5,200,000 |
(Khứ hồi) |
390 km |
6,900,000 |
6,500,000 |
Sài Gòn - Bãi biển Hồ Bể |
260 km |
5,000,000 |
6,000,000 |
(Khứ hồi) |
520 km |
8,000,000 |
8,000,000 |
Bảng Giá 4: Xe Limousine 15 - 18 - 28 chỗ
.jpg)
Tuyến đường từ Sài Gòn |
Số Km |
15 Chỗ (VNĐ) |
18 Chỗ (VNĐ) |
28 Chỗ (VNĐ) |
Sài Gòn - TP. Sóc Trăng |
217 km |
9,500,000 |
9,500,000 |
15,500,000 |
(Khứ hồi) |
434 km |
15,800,000 |
15,800,000 |
18,800,000 |
Sài Gòn - H. Châu Thành |
205 km |
9,500,000 |
9,500,000 |
15,500,000 |
(Khứ hồi) |
410 km |
15,800,000 |
15,800,000 |
18,800,000 |
Sài Gòn - H. Kế Sách |
190 km |
8,200,000 |
8,200,000 |
13,200,000 |
(Khứ hồi) |
380 km |
12,500,000 |
12,500,000 |
16,500,000 |
Sài Gòn - H. Mỹ Tú |
225 km |
10,500,000 |
10,500,000 |
17,500,000 |
(Khứ hồi) |
450 km |
16,500,000 |
16,500,000 |
20,500,000 |
Sài Gòn - H. Long Phú |
230 km |
10,500,000 |
10,500,000 |
17,500,000 |
(Khứ hồi) |
460 km |
16,500,000 |
16,500,000 |
20,500,000 |
Sài Gòn - TX. Ngã Năm |
190 km |
8,200,000 |
8,200,000 |
13,200,000 |
(Khứ hồi) |
380 km |
12,500,000 |
12,500,000 |
16,500,000 |
Sài Gòn - H. Trần Đề |
235 km |
10,500,000 |
10,500,000 |
17,500,000 |
(Khứ hồi) |
470 km |
16,500,000 |
16,500,000 |
20,500,000 |
Sài Gòn - TX. Vĩnh Châu |
250 km |
12,800,000 |
12,800,000 |
19,800,000 |
(Khứ hồi) |
500 km |
16,800,000 |
16,800,000 |
22,800,000 |
Sài Gòn - Chùa Dơi |
220 km |
9,500,000 |
9,500,000 |
15,500,000 |
(Khứ hồi) |
440 km |
15,800,000 |
15,800,000 |
18,800,000 |
Sài Gòn - Chợ nổi Ngã Năm |
190 km |
8,200,000 |
8,200,000 |
13,200,000 |
(Khứ hồi) |
380 km |
12,500,000 |
12,500,000 |
16,500,000 |
Sài Gòn - Bãi biển Hồ Bể |
260 km |
12,800,000 |
12,800,000 |
19,800,000 |
(Khứ hồi) |
520 km |
16,800,000 |
16,800,000 |
22,800,000 |
Ghi chú quan trọng
Giá tham khảo: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá chính xác và các ưu đãi mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline 0939790983.
Giá xe bao gồm: Lương tài xế, chi phí xăng dầu, phí cầu đường, cao tốc.
Giá xe không bao gồm: Thuế VAT, chi phí ăn nghỉ của tài xế nếu đi qua đêm (phụ thu theo quy định), và các chi phí phát sinh ngoài lịch trình. [10]
Lưu ý: Giá trên không áp dụng cho các ngày nghỉ Lễ, Tết, hoặc cuối tuần. [10] Vui lòng liên hệ sớm để có giá tốt nhất.
Ưu đãi đặc biệt: Liên hệ ngay hotline 0939790983 để biết giá hấp dẫn giảm đến 30% trong tháng mới nhất!
Gói tour và du lịch kết hợp: My Tam Travel cung cấp xe hợp đồng và các gói thuê xe có tour trọn gói từ Sài Gòn đi Bình Thuận và các tỉnh miền Tây khác, bao gồm các tour 2 ngày 1 đêm, 3 ngày 2 đêm, 4 ngày 3 đêm. Chúng tôi có thể kết hợp nhiều địa điểm du lịch trên cùng tuyến đường mà không phát sinh chi phí. Để được tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ qua Zalo/Whatsapp: +84939790983.
Chính sách thuê xe: Để hiểu rõ hơn về các điều khoản và quy định, quý khách có thể tham khảo chính sách của chúng tôi.
.jpg)
Giới thiệu các loại xe cho thuê đi Sóc Trăng
My Tam Travel cung cấp đa dạng các loại xe du lịch đời mới, tiện nghi, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng cho chuyến đi từ Sài Gòn đến Sóc Trăng.
Xe 4 chỗ: Các dòng xe phổ biến cho các chuyến đi cá nhân hoặc gia đình nhỏ bao gồm Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent, Kia K3, Mazda 2. [1][2] Đây là lựa chọn tiết kiệm và linh hoạt cho các nhóm ít người. [1]
Xe 7 chỗ: Nếu bạn cần không gian rộng rãi hơn cho gia đình hoặc nhóm bạn, các dòng xe như Toyota Innova, Toyota Fortuner, Mitsubishi Xpander hay Kia Carnival là sự lựa chọn lý tưởng, mang lại sự thoải mái trên suốt hành trình. [3][4]
Xe 16 chỗ: Phù hợp cho các đoàn khách nhỏ, các dòng xe như Ford Transit và Hyundai Solati luôn được ưa chuộng nhờ không gian rộng rãi và vận hành êm ái. [5][6]
Xe 29 chỗ: Dành cho các đoàn thể, công ty du lịch, các dòng xe Thaco Town và Samco Felix là lựa chọn phổ biến, đảm bảo sự thoải mái cho số lượng hành khách lớn. [2]
Xe 35 chỗ: Tương tự xe 29 chỗ, các dòng xe Thaco và Samco được thiết kế tối ưu cho các tour du lịch với số lượng thành viên đông hơn.
Xe 45 chỗ: Dòng xe Hyundai Universe là lựa chọn hàng đầu cho các đoàn khách lớn, tour du lịch dài ngày, nổi bật với thiết kế sang trọng, không gian rộng rãi và tiện nghi hiện đại. [7][8]
Xe Limousine 9 - 11 chỗ: Các dòng xe như Dcar Limousine (được phát triển từ Ford Transit và Hyundai Solati) mang đến trải nghiệm đẳng cấp với ghế massage, không gian riêng tư và tiện nghi cao cấp. [9]
Xe Limousine 15 - 18 chỗ: Các dòng xe Thaco và Samco được nâng cấp thành phiên bản limousine, cung cấp không gian sang trọng và rộng rãi hơn cho các nhóm khách VIP.
Xe Limousine 28 chỗ: Được thiết kế lại từ các dòng xe 45 chỗ như Hyundai Universe, phiên bản này mang đến không gian cực kỳ sang trọng với hệ thống ghế VIP, phù hợp cho các sự kiện đặc biệt hoặc đoàn khách yêu cầu tiêu chuẩn cao nhất.
Learn more:
Cho thuê xe có tài xế
Hình ảnh các loại xe cho thuê: 4 chỗ - 7 chỗ -16 chỗ - 29 chỗ - 35 chỗ - 45 chỗ. Limousine 9 chỗ - 11 chỗ - 15 chỗ - 18 chỗ - 28 chỗ
Thuê xe hợp đồng
Cho Thuê xe My Tam Travel
Cho thuê xe tự lái
Thuê xe TPHCM
Thuê xe Mũi Né
Thuê xe Đà Lạt
Thuê xe Nha Trang
Thuê xe có tour tham quan điểm du lịch
Xem Hình ảnh xe: 4 chỗ - 7 chỗ - 16 chỗ - 29 chỗ - 35 chỗ - 45 chỗ - 9 chỗ limousine - 11 chỗ limousine - 15 chỗ limousine - 18 chỗ limousine - 28 chỗ limousine
Thuê Xe Đi Du Lịch
Thuê Xe Du Lịch Đà Lạt
Thuê Xe Du Lịch Trọn Gói
Thuê Xe Du Lịch Cần Thơ
Thuê Xe Du Lịch Mũi Né